góc phụ

Học thuật
Thân thiện
góc phụ

Hai góc phụ được vẽ cạnh nhau trên một tờ giấy kẻ ô vuông.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Góc phụ: một thuật ngữ trong hình học, dùng để chỉ hai góc tổng số đo của chúng bằng 90 độ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong tam giác vuông, hai góc nhọn luôn hai góc phụ của nhau.
    • Góc 30 độ góc 60 độ một cặp góc phụ 30° + 60° = 90°.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hai góc phụ nhau": Cụm từ dùng để nhấn mạnh mối quan hệ giữa hai góc tổng bằng 90 độ.
    • Muốn chứng minh hai góc phụ nhau, ta cần tính tổng số đo của chúng.
Biến thể từ gần giống
  • Góc bù (danh từ): hai góc tổng số đo bằng 180 độ.
  • Góc đối đỉnh (danh từ): hai góc mỗi cạnh của góc này tia đối của một cạnh góc kia.
  • Góc kề (danh từ): hai góc vừa kề nhau, vừa nhau (tổng bằng 180 độ).
Từ đồng nghĩa
  • Hai góc tổng bằng 90 độ: Cách diễn đạt khác cho khái niệm "góc phụ".
Lưu ý
  • Khái niệm "góc phụ" chỉ mô tả mối quan hệ về số đo giữa hai góc. Bản thân từng góc riêng lẻ không được gọi là "góc phụ".
góc phụ

Hai góc phụ được vẽ cạnh nhau trên một tờ giấy kẻ ô vuông.

  1. Nói hai góc cộng lại thành 90